qua lân

qua lân

Anh ta chỉ chào hỏi qua lân rồi đi thẳng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm cho lệ, làm cho xong việc một cách chiếu lệ, không thực tâm hoặc không kỹ lưỡng: "qua lân" dùng để miêu tả một hành động, việc làm chỉ được thực hiện một cách sơ sài, hình thức, cho , không xuất phát từ sự chân thành hay cẩn thận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta chỉ chào hỏi qua lân rồi đi thẳng. (Anh ta chỉ chào hỏi một cách chiếu lệ, cho rồi đi thẳng.)
    • Công việc kiểm tra được thực hiện một cách qua lân, không phát hiện ra sai sót. (Công việc kiểm tra được làm một cách sơ sài, hình thức, nên không tìm thấy lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một trạng ngữ: "một cách qua lân" thường được dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động được thực hiện.
    • Mọi thủ tục đều được giải quyết một cách qua lân. (Tất cả các thủ tục đều được xử lý một cách chiếu lệ, hình thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Qua loa (tính từ/trạng từ): có nghĩa tương tự "qua lân", chỉ sự làm việc cẩu thả, sơ sài, không đến nơi đến chốn.
    • Bài tập về nhà của làm rất qua loa. (Bài tập về nhà của làm rất cẩu thả, sơ sài.)
  • Chiếu lệ (tính từ/trạng từ): làm cho hình thức, cho phải phép, không thực chất.
    • Lời xin lỗi chỉ mang tính chiếu lệ. (Lời xin lỗi chỉ tính hình thức, cho .)
Từ đồng nghĩa
  • Sơ sài: đơn giản, cẩu thả, không kỹ lưỡng.
  • Hình thức: chỉ chú trọng bề ngoài, không đi vào thực chất.
  • Cưỡi ngựa xem hoa: (thành ngữ) làm việc đó một cách qua loa, không chú ý kỹ.
Lưu ý
  • Từ : "Qua lân" được ghi chú từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Các từ như "qua loa" hay "chiếu lệ" thông dụng hơn.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái phê phán, chỉ trích thái độ làm việc thiếu trách nhiệm, thiếu nghiêm túc.

Từ chứa "qua lân"